🥂 Ngân Hàng Trắc Nghiệm Sinh 11
Trắc nghiệm vui: Nếu chọn tắt ấm nước đầu tiên, bạn là người khá nóng nảy. Nếu việc đầu tiên bạn làm lúc bước vào phòng là lao đến tắt ấm nước đang sôi, bạn là người khá nóng nảy. Bạn đưa ra quyết định nhanh chóng mà không đắn đo hay nghi ngờ gì nhiều.
Agribank khai trương dịch vụ Ngân hàng số (Agribank Digital) tại Hà Nội Quốc Hội TV 07/09/22 11:31 GMT+7 8 liên quan Gốc Hà Nội Với Agribank Digital, khách hàng sẽ được trải nghiệm dịch vụ định danh nhận diện bằng công nghệ sinh trắc học, chỉ có chủ thẻ mới có quyền truy
Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến, trắc nghiệm online, thi thử trắc nghiệm trực tuyến online các môn toán, lý, hoá, văn, anh, sử, địa. Mục tiêu: 789 trở thành Tổ chức Kiểm định Năng lực học sinh tin cậy và uy tín số 1 Việt Nam! Giấy phép số: 0315893519 ngày cấp 11/09/2019
QĐ 2902_Quyết định về việc Quy định xây dựng, quản lý, khai thác Ngân hàng câu hỏi thi _ Tổ chức thi Kết thúc học phần _ Hình thức thi Trắc nghiệm trên máy tính. Trang chủ
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm - Sinh học 11- chuuẩn. Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm - Sinh học 11- chuuẩn. 26; 46,338 ; 2,108 ; Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 11 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 11 theo chủ đề và có đáp án.
Một số người dân tại Liban đã tìm cách cướp ngân hàng để lấy lại tiền tiết kiệm của chính mình trong bối cảnh nền kinh tế đất nước tiếp tục đà lao dốc. Thảm cảnh ở quốc gia nhiều tháng không có lấy một giọt mưa, các nữ sinh chỉ ước có một bữa no. NÓNG
CongChuc24h.Com giới thiệu bộ 219 câu hỏi trắc nghiệm luật viên chức miễn phí có đáp án. Bộ câu hỏi trắc nghiệm về luật viên chức được cập nhật luật mới nhất rất hữu ích đối với các bạn có nhu cầu tuyển dụng vào các cơ quan nhà nước hoặc thi thăng hạng viên
Bài 28. Thương mại, tài chính ngân hàng và du lịch. Chương 10: Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. Bài 29. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. Bài 30. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh. Soạn Địa 10, giải bài tập Địa Lí 10 Cánh Diều Chương 9: Địa lí các ngành
Trắc nghiệm Tri thức - Nền tảng Trắc nghiệm Tri thức Việt Nam. Lazi - Người trợ giúp bài tập về nhà 24/7 của bạn 11/10 08:19:11. Lazi.vn là ứng dụng dành cho đối tượng nào? Tiger - 11/10 08:17:59 Hỏi 15 triệu học sinh cả nước bất kỳ câu hỏi nào về bài tập;
XD9AP4Q. Ngày đăng 15/02/2015, 1500 NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O 2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước. Câu 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 3. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập bào. Câu 4. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do A. bị thừa nước. B. bị thối. C. bị thiếu nước. D. thiếu dinh dưỡng. Câu 5. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là A. tế bào lông hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào vỏ. Câu 6. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước? A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút. Câu 7. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào. Câu 8. Nước không có vai trò nào sau đây? A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế bào. C. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật. Câu 9. Đơn vị hút nước của rễ là A. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông hút. Câu 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. C. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào. D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật. Câu 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào? A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm tách. Câu 12. Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K + cần phải tiêu tốn năng lượng ATP? Nồng độ ion K + ở rễ Nồng độ ion K + ở đất 1 0,2% 0,5% 2 0,3% 0,4% 3 0,4% 0,6% 4 0,5% 0,2% A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BÀI 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác A. Trọng lực của trái đất. B. Áp suất của lá. C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất. D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa. Câu 2. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa quả, củ… 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất A. 1-3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4 Câu 3. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch gỗ. Câu 4. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. Câu 5. Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là A. khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. B. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. D. theo chiều trọng lực của trái đất. Câu 6. Áp suất rễ là A. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. B. lực đẩy nước từ rễ lên thân. C. lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút. D. độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất. Câu 7. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng A. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thoát hơi nước. Câu 8. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, IV. Câu 9. Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. D. lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ. Câu 10. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là A. nước. B. ion khoáng. C. nước và ion khoáng. D. Saccarôza và axit amin. BÀI 3. THOÁT HƠI NƯỚC Câu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò A. vận chuyển nước, ion khoáng. B. cung cấp CO 2 cho quá trình quang hợp. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. Câu 2. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường A. qua khí khổng. B. qua lớp cutin. C. qua lớp biểu bì. D. qua mô giậu. Câu 3. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là A. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. hàm lượng nước. D. ion khoáng. Câu 4. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 5. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 6. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu 7. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. Câu 9. Cơ chế thoát hơi nước qua lá là A. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. thẩm tách. D. theo chiều trọng lực. Câu 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi A. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin. B. cơ chế đóng mở khí khổng. C. cơ chế cân bằng nước. D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh. Câu 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin. D. biểu bì thân và rễ. Câu 12. Cân bằng nước là A. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây. B. tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây. C. tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào. D. tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp. BÀI 4. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG Câu 1. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào. D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Câu 2. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. Câu 3. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của A. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. Câu 4. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. D. thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Câu 5. Các nguyên tố đại lượng đa lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Câu 6. Vai trò của kali đối với thực vật là A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. Câu 7. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. Sắt. Câu 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 9. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 10. Thực vật hấp thụ kali dưới dạng A. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K 2 SO 4 hoặc KCl D. K + Câu 11. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá. D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa. Câu 12. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni. BÀI 5 - 6 . DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT Câu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được? A. NO 2 - và NO 3 - . B. NO 2 - và NH 4 + . C. NO 3 - và NH 4 + . D. NO 2 - và N 2 . Câu 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim A. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. nitrôgenaza. Câu 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật là A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Câu 6. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây. C. dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N 2 trong không khí vì A. lượng N 2 trong không khí quá thấp. B. lượng N 2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được. C. phân tử N 2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N 2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn. Câu 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ? A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa. C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định đạm. Câu 9. Bón phân hợp lí là A. phải bón thường xuyên cho cây. B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất. C. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K. D. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách. Câu 10. Cố định nitơ khí quyển là quá trình A. biến N 2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí. B. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm. C. biến N 2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ. D. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người. Câu 11. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây? A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 12. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn A. Azotobacter. B. C. Rhizobium. D. Anabaena. BÀI 7. THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN Câu 1. Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau 1 Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín. 2 Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng 3 Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô màu xanh da trời đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá. 4 So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian. Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là A. 1 → 2 → 3 → 4. B. 2 → 3 → 1 → 4. C. 3 → 2 → 1 → 4. D. 3 → 1 → 2 → 4. Câu 2. Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây là đúng với thực tế? A. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời. B. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng. C. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặt trên lá. D. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dưới lá. BÀI 8. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1. Trong phương trình tổng quát của quang hợp 1 và 2 là những chất nào? 61 + 12H 2 O 2 + 6O 2 + 6H 2 O A. 1 CO 2, 2 C 6 H 12 O 6. B. 1 C 6 H 12 O 6, 2 CO 2. C. 1 O 2, 2 C 6 H 12 O 6. D. 1 O 2, 2 CO 2. Câu 2. Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO 2 cây lấy từ A. đất qua tế bào lông hút của rễ. B. không khí qua khí khổng của lá. C. nước qua tế bào lông hút của rễ. D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây. Câu 3. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 4. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO 2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 5. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Câu 6. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. diệp lục a và diệp lục b. B. diệp lục a và carôtenôit. C. diệp lục b và carotenoit. D. diệp lục và carôtenôit. Câu 7. Bào quan thực hiện quang hợp là A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 8. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 9. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 10. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây? A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 11. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở A. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti thể. Câu 12. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng. Câu 13. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và carôtenôit. Câu 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước H 2 O sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi O 2 ? A. 6. B. 12. C. 24. D. 48. BÀI 9. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 , C 4 và CAM Câu 1. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO 2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Câu 2. Pha sáng diễn ra ở A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. nhân. Câu 3. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất? Ánh sáng mặt trời Diệp lục A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C 6 H 12 O 6 . Câu 4. Chất nhận CO 2 đầu tiên ở nhóm thực vật C 3 là A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. PEP. Câu 5. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O 2. B. ATP, NADPH, O 2. C. Cacbohiđrat, CO 2. D. ATP, NADPH. Câu 6. Nhóm thực vật C 3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 7. Nhóm thực vật C 4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit? A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C 6 H 12 O 6. Câu 9. Phân tử ôxi O 2 được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. Khử APG ở chu trình Canvin. Câu 10. Phân tử ôxi O 2 nằm trong chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. AlPG ở chu trình Canvin. Câu 11. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O 2 . Câu 12. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là A. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . D. Cố định CO 2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . Câu 13. Nhóm thực vật C 3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B. Quá trình cố định CO 2 . C. Quá trình quang phân li nước. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Câu 15. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền strôma. D. Ở tilacôit. Câu 16. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C 3 , C 4 , CAM chủ yếu dựa vào A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này. B. sản phẩm cố định CO 2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon. C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng. Câu 17. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật C3. Câu 18. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO 2 vào ban đêm? A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này. B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO 2 . D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước. Câu 19. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 20. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là A. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → CAM. C. C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → C3. Câu 21. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là A. CO 2 . B. H 2 O. C. APG. D. ALPG. Câu 22. Ở rêu, chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nước. BÀI 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP Câu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào? A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ. Câu 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào? A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, đỏ. Câu 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. C. Vì nhóm sắc tố phụ carôtênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng? A. Nồng độ CO 2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. B. Từ điểm bão hòa CO 2 trở đi, nồng độ CO 2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần. C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 45 0 C rồi sau đó giảm mạnh. Câu 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối. B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO 2 . C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp. D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ. BÀI 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG Câu 1. Năng suất kinh tế là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế. B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 2. Năng suất sinh học là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 3. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%. Câu 4. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng? A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang hợp. C. Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ hấp. Câu 5. Để giải thích được q trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các chất khống. Câu 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các ngun tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu? A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu cơ. C. Từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử O 2 lấy từ khơng khí, từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. BÀI 12. HƠ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1. Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào? A. Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep. B. Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp. C. Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep. D. Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron. Câu 2. Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra A. 38 ATP. B. 36 ATP. C. 32 ATP. D. 34 ATP. Câu 3. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm A. CO 2 , H 2 O, năng lượng. C. O 2 , H 2 O, năng lượng. B. CO 2 , H 2 O, O 2 . D. CO 2 , O 2 , năng lượng. Câu 4. Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng A. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 ATP. Câu 5. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 6. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 7. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra A. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 ATP. Câu 8. Hô hấp kò khí ở TV xảy ra trong môi trường nào? A. Thiếu O 2 . B. Thiếu CO 2 . C. Thừa O 2 . D. Thừa CO 2 . Câu 9. Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật? A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ. Câu 10. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất? A. Lên men. phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kò khí. Câu 11. Sơ đồ nào sau đây biểu thò cho giai đoạn đường phân? A. Glucôzơ à axit lactic. B. Glucôzơ à Côenzim A. C. Axit piruvic à Côenzim A. D. Glucôzơ à Axit piruvic. Câu 12. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là A. mạng lưới nội chất. B. không bào. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 13. Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung là A. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 14. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty thể. Câu 15. Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi. B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là ngun liệu của hơ hấp. C. mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định. D. hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ. Câu 16. Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng là A. 6CO 2 + 12H 2 O → C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. B. 6CO 2 + C 6 H 12 O 6 → 6H 2 O + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. C. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. D. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 34 – 36 ATP + Nhiệt. Câu 17. Hơ hấp sáng là A. q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. q trình hấp thụ CO 2 và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. C. q trình hấp thụ H 2 O và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. D. q trình hấp thụ H 2 O, CO 2 và giải phóng C 6 H 12 O 6 ở ngồi sáng. Câu 18. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện A. CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. B. O 2 cạn kiệt, CO 2 tích lũy nhiều. C. cường độ ánh sáng cao, O 2 cạn kiệt. D. cường độ ánh sáng thấp, CO 2 tích lũy nhiều. Câu 19. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về hơ hấp sáng? A. Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. C. Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty thể. D. Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp 30 – 50%. Câu 20. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi? A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng do tốc độ các phản ứng enzim tăng. B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước. C. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO 2 . D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O 2 . BÀI 13. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠIT [...]... VẬT Câu 1 Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hơ hấp tạo ra khí CO 2 qua các thao tác sau 1 Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh 2 Vì khơng khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vơi trong bị vẩn đục 3 Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước... thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước sẽ đẩy khơng khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm 6 Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là A 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6 B 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5 C 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 2... 3 Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau đây ? A O2 và CO2 B C6H12O6 và O2 C ATP và NADPH D ADP + pi H3PO4 Hình 3 Câu 4 Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vò oxi 18 và các đồng vò này đã có mặt trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau? A H2O B O2 C CO2 D ATP . NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ. nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các. ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - Xem thêm -Xem thêm NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11, NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11,
NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆMMÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1NĂM HỌC 2013 - 2014BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄCâu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 3. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chếA. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập 4. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết doA. bị thừa nước. B. bị thối. C. bị thiếu nước. D. thiếu dinh dưỡng. Câu 5. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ làA. tế bào lông hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào 6. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông 7. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không 8. Nước không có vai trò nào sau đây?A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực 9. Đơn vị hút nước của rễ làA. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thểA. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm 12. Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở đất1 0,2% 0,5%2 0,3% 0,4%3 0,4% 0,6%4 0,5% 0,2%A. 1. B. 2. C. 3. D. 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂYCâu 1. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác A. Trọng lực của trái đất. B. Áp suất của Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa. Câu 2. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa quả, củ…5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đấtA. 1-3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4Câu 3. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch 4. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch 5. Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân làA. khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. B. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. D. theo chiều trọng lực của trái 6. Áp suất rễ làA. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. B. lực đẩy nước từ rễ lên lực hút nước từ đất vào tế bào lông độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch 7. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượngA. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thoát hơi 8. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là doI. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khíIII. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến láIV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép láA. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, 9. Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. D. lực hút của quả đất tác động lên thành mạch 10. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu làA. nước. B. ion khoáng. C. nước và ion khoáng. D. Saccarôza và axit 3. THOÁT HƠI NƯỚCCâu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò A. vận chuyển nước, ion khoáng. B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho 2. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đườngA. qua khí khổng. B. qua lớp cutin. C. qua lớp biểu bì. D. qua mô 3. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng làA. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. hàm lượng nước. D. ion 4. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí 5. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí 6. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu 7. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí vận tốc nhỏ, không được điều vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí vận tốc nhỏ, không được điều 9. Cơ chế thoát hơi nước qua lá làA. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. thẩm tách. D. theo chiều trọng 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởiA. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin. B. cơ chế đóng mở khí cơ chế cân bằng nước. D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin. D. biểu bì thân và 12. Cân bằng nước làA. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang 4. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNGCâu 1. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ 2. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. 3. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo củaA. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. Câu 4. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Câu 5. Các nguyên tố đại lượng đa lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Câu 6. Vai trò của kali đối với thực vật là A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá 7. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng làA. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo 9. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng làA. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo 10. Thực vật hấp thụ kali dưới dạngA. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K2SO4 hoặc KCl D. K+Câu 11. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thànhA. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở 12. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, 5 - 6 . DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬTCâu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?A. NO2- và NO3-. B. NO2- và NH4+. C. NO3- và NH4+. D. NO2- và 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzimA. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạngA. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật làA. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Câu 6. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vàoA. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì A. lượng N2 trong không khí quá thấp. B. lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được. C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định 9. Bón phân hợp lí làA. phải bón thường xuyên cho sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng 10. Cố định nitơ khí quyển là quá trìnhA. biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con 11. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat 12. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn A. Azotobacter. B. C. Rhizobium. D. 7. THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚCVÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓNCâu 1. Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các Câu 7. Bào quan thực hiện quang hợp làA. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 8. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và 9. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và 10. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. 11. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ởA. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti 12. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản 13. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước H2O sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi O2?A. 6. B. 12. C. 24. D. 9. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4 và CAMCâu 1. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh 2. Pha sáng diễn ra ở A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. 3. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?Ánh sáng mặt trời Diệp lục A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và 4. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. 5. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Cacbohiđrat, CO2. D. ATP, 6. Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 7. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. 9. Phân tử ôxi O2 được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O quang phân li H2O ở pha sáng. B. CO2 cố định CO2 ở pha tối. C. CO2 quang phân li CO2 ở pha sáng. D. Khử APG ở chu trình 10. Phân tử ôxi O2 nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O quang phân li H2O ở pha sáng. B. CO2 cố định CO2 ở pha tối. C. CO2 quang phân li CO2 ở pha sáng. D. AlPG ở chu trình 11. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2. Câu 12. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin làA. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP.B. Cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO2. Câu 13. Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B. Quá trình cố định CO2. C. Quá trình quang phân li Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Câu 15. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền strôma. D. Ở 16. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vàoA. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng 17. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật 18. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm 19. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 20. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng làA. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → 21. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ làA. CO2. B. H2O. C. APG. D. 22. Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNHĐẾN QUANG HỢPCâu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh Vì nhóm sắc tố phụ carôtênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông quaA. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNGCâu 1. Năng suất kinh tế là gì?A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế. B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong 2. Năng suất sinh học là gì?A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong 3. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%.Câu 4. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng?A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ 5. Để giải thích được q trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tíchA. thành phần hóa học các sản phẩm cây thành phần hóa học các ngun liệu cây thành phần hóa học của CO2 và thành phần hóa học các chất 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các ngun tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu Từ H2O và CO2 thơng qua q trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử O2 lấy từ khơng khí, từ H2O và CO2 thơng qua q trình quang 12. HƠ HẤP Ở THỰC VẬTCâu 1. Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?A. Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron. Câu 2. Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo raA. 38 ATP. B. 36 ATP. C. 32 ATP. D. 34 ATP. Câu 3. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm A. CO2, H2O, năng lượng. C. O2, H2O, năng lượng. B. CO2, H2O, O2. D. CO2, O2, năng 4. Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóngA. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 5. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 6. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 7. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo raA. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 8. Hô hấp kò khí ở TV xảy ra trong môi trường nào?A. Thiếu O2. B. Thiếu CO2. C. Thừa O2. D. Thừa 9. Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật?A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu 10. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?A. Lên men. phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kò 11. Sơ đồ nào sau đây biểu thò cho giai đoạn đường phân? A. Glucôzơ à axit lactic. B. Glucôzơ à Côenzim A. C. Axit piruvic à Côenzim A. D. Glucôzơ à Axit 12. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính làA. mạng lưới nội chất. B. không bào. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 13. Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung làA. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 14. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty 15. Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vìA. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là ngun liệu của hơ mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt 16. Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng làA. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + 36 – 38 ATP + 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + 36 – 38 ATP + C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + 36 – 38 ATP + C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + 34 – 36 ATP + 17. Hơ hấp sáng làA. q trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngồi q trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngồi q trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngồi q trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngồi 18. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiệnA. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều. B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy cường độ ánh sáng cao, O2 cạn cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy 19. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về hơ hấp sáng?A. Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngồi Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp 30 – 50%.Câu 20. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi?A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng do tốc độ các phản ứng enzim tăng.B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2. D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ 13. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠITCâu 1. Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?A. Lá xanh. B. Lá xà lách. C. Củ cà rốt. D. Củ khoai mì. Câu 2. Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây? A. Cồn 900 hoặc benzen. B. Cồn 900 hoặc NaCl. C. Nước và Axêtôn. D. Cồn 900 hoặc benzen hoặc 3. Sắc tố quang hợp hòa tan hoàn toàn trong môi trường A. nước. B. cồn 900. C. muối NaCl. D. nước và cồn 4. Trong mẫu lá xanh ta thấy sắc tốt nào chiếm tỉ lệ lớn hơn?A. Xantophyl. B. Carôtenôit. C. Diệp lục. D. 5. Ăn loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A cho con người?A. Xà lách, rau ngót, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả Các loại rau có lá xanh tươi. D. Các loại hạt như lúa gạo, ngô, 6. Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người?A. Xà lách, rau ngót, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả Các loại rau có lá xanh tươi. D. Các loại hạt như lúa gạo, ngô, 7. Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?A. Dầu ăn. B. Cồn 900. C. Nước. D. Benzen hoặc 14. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬTCâu 1. Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau 1 Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh. 2 Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục.3 Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh. 4 Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vôi trong. 5 Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm. 6 Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt. Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng làA. 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6. B. 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5.C. 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 2. D. 2 → 3 → 4 → 1 → 5 → 6.Câu 2. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong thế nào ?A. Nước vôi trong bị vẩn đục. B. Nước vôi trong vẫn trong như ban Nước vôi trong ngã sang màu hồng. D. Nước vôi trong ngã sang màu xanh da 3. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục, điều này đã chứng minhA. hô hấp đã tạo ra khí O2. B. hô hấp đã tạo ra khí hô hấp đã tạo ra năng lượng ATP. D. hô hấp đã tạo ra hơi 4. Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra ?A. ngọn lửa cháy bình thường. B. ngọn lửa cháy bùng ngọn lửa bị tắt ngay. D. ngọn lửa tiếp tục cháy một thời gian 5. Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là doA. hô hấp tạo ra nhiệt. B. hô hấp tạo ra năng lượng hô hấp tạo ra nước. D. hô hấp tạo ra khí TẬP CHƯƠNG I VỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬTCâu 1. Quan sát hình số 1, hãy chú thích số 1 và số 2 trên hình lần lượt là chất gì trong q trình quang hợp ?A. CO 2 và O2. B. ATP, C6H12O6 và O2 và 2. Quan sát hình số 2, hãy chú thích số 3 và số 4 trên hình lần lượt là tên gì trong cây ?A. mạch gỗ và mạch mạch rây và mạch mạch gỗ và mạch mạch rây và mạch 3. Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau đây ?A. O2 và C6H12O6 và ATP và ADP + pi H3PO4Câu 4. Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vò oxi 18 và các đồng vò này đã có mặt trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau?A. H2O. B. O2. C. CO2. D. ATP. 1212Nước3 4Chất hữu cơ1 23 45 6 7Hình 1Hình 2Hình 3
Nội dung Text NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 11 NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 11 – HỌC KÌ 1 PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO CHƯƠNG 1. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT Rễ cây hâp thụ nhưng chât nao ? ́ ́̀ 1 A A. Nươc cung cac ion khoang ̀ ́ ́ B. Nươc cung cac chât dinh dương ̀ ́ ́ C. Nươc và cac chât khí ́ ́ D. O2 và cac chât dinh dương hoa tan trong nươc ́ ́ ̀ Bộ phân hut nươc chủ yêu cua cây ơ trên can là ̣ ́ ́ ̉ ̣ 2 D A. lá ,thân , rễ B. lá , thân C. rễ ,thân D. rễ và hệ thông lông hut ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣́ ̉ ́ 3 Đăc điêm nao sau đây thuôc câu tao cua lông hut B A. thanh tế bao day,thâm cutin ̀ ̀ ̀ ́ B. thanh tế bao mong, không thâm cutin ̀ ̀ ̉ ́ C. thanh tế bao day,không thâm cutin ̀ ̀ ̀ ́ D. thanh tế bao mong,thâm cutin ̀ ̀ ̉ ́ Nươc xâm nhâp vao tế bao lông hut theo cơ chế ̣ ̀ ̀ ́ 4 A ̉ ́ ̉ ́ C. Chủ đông ̣ ̣ ̀ A. thâm thâu B. thâm tach D. Nhâp bao Rễ cây trên can khi ngâp lâu trong nươc sẽ ̣ ̣ 5 D A. không moc nưa ̣ B. moc nhanh hơn ̣ C. moc châm hơn ̣ ̣ D. bị chêt́ Mạch gỗ được cấu tạo 6 B 1. Gồm các tế bào chết 2. Gồm các quản bào 3. Gồm các mạch ống 4. Gồm các tế bào sống 5. Gồm các tế bào hình rây 6. Gồm các tế bào kèm A. 1-2-4 B. 1-2-3 C. 1-3-5 D. 1-3-6 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác 7 C A. Trọng lực B. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giưa cơ quan nguồn và cơ quan chứa D. Áp suất của lá Mạch rây được cấu tạo 8 C 1. Gồm các tế bào chết 2. Gồm các quản bào 3. Gồm các mạch ống 4. Gồm các tế bào sống 5. Gồm các tế bào hình rây 6. Gồm các tế bào kèm A. 1-2-3 B. 1-4-5 C. 4-5-6 D. 4-2-3 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 9 C 1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nươc ơ lá 3. Lực liên kết giưa các phân tử nươc vơi nhau và vơi thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giưa cơ quan nguồn lá và cơ quan đích hoa, củ… 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giưa môi trường rễ và môi trường đất A. 1 -3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4 Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nươc 10 D A. vận chuyển nươc, ion khoáng. B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. Thoát hơi nươc qua lá chủ yếu bằng con đường 11 A A. qua khí khổng. B. qua lơp cutin. C. qua lơp biểu bì. D. qua mô giậu. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mơ khí khổng 12 C A. nhiệt độ. C. hàm lượng nươc. B. ánh sáng. D. ion khoáng. 13 A Số lượng khí khổng ơ 2 mặt của lá như thế nào? A. mặt trên nhiều hơn mặt dươi. B. mặt dươi nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. 14 B Thoát hơi nươc qua lá bằng con đường? A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dương thiết yếu trong cây? 15 B nguyên tố dinh dương thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. gồm nhưng nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. Trang 1 thể thay thế được bơi bất kì nguyên tố nào. tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? 16 B A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của 17 C B. màng của lục lạp. C. diệp lục. A. axit nuclêic. D. prôtêin Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được? 18 C A. NO2- và NO3- B. NO2- và NH4+ C. NO3- và NH4+ D. NO2- và N2 Quá trình khử nitrát là quá trình 19 B hoá NH4+ thành NO3- hoá NO3- thành NH4+ hoá NO2 thành NH3 hoá NO3- thành N2 - Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim 20 D Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng 21 A A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mơi sử dụng được Trong PTTQ của quang hợp 1 và 2 là nhưng chất nào ? 22 A 61 + 12H2O Ánh sáng mặt trời 2 + 6O2 + 6H2O Diệp lục A. 1 CO2, 2 C6H12O6. B. 1 C6H12O6, 2 CO2. C. 1 O2, 2 C6H12O6. D. 1 O2, 2 CO2. Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng 23 D A. Có khí khổng. B. Có hệ gân lá. C. Có lục lạp. D. Diện tích bề mặt lơn. Chức năng nào sau đây không phải quang hợp 24 C A. Cung cấp thức ăn cho SV. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hưu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và 25 D carotenoit. C. Diệp lục b và carotenoit. D. Diệp lục và carotenoit. A. Là pha cố định CO2. 26 Pha sáng là gì? B B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Pha sáng diễn ra ơ đâu? B. Tế bào chất. 27 A. Strôma. C. Tilacôit. D. C Nhân. Chất nhận CO2 đầu tiên ơ TV C3 A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. 28 A Sản phẩm của pha sáng 29 B A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Cacbohiđrat, CO2. D. ATP, NADPH. TV C3 bao gồm A. Xương rồng, thanh long, dứa. B. Mía, ngô, rau dền. 30 C C. Cam, bươi, nhãn. D. Xương rồng, mía ,cam. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành Cacbohiđrat, prôtein, lipit 31 C A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? 32 A C. Pha tối. A. H2O quang phân li H2O. B. Pha sáng. D. Chu trình Canvin. Điểm bù ánh sáng là gì? 33 C A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lơn hơn cường độ hô hấp. B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp. C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp. D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng. Quang hợp xảy ra ơ miền nào?A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, 34 D đỏ. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 35 B C. Lơn hơn D. Nhỏ hơn A. B. Trang 2 Nguyên tố nào điều tiết độ mơ khí khổng 36 A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. A Caùc giai ñoaïn hoâ haáp teá baøo dieãn ra theo traät töï naøo? 37 D A. Ñöôøng phaân Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp Chu trình Crep B. Chu trình Crep Ñöôøng phaân Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp C. Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp Ñöôøng phaân Chu trình Crep D. Ñöôøng phaân Chu trình Crep Chuoãi chuyeàn electron AÙnh saùng naøo sau ñaây coù hieäu quaû nhaát ñoái vôùi QH? 38 B A. Xanh luïc vaø vaøng B. Ñoû vaø xanh tím C. Da cam vaø ñoû D. Xanh tím vaø vaøng Naêng suaát kinh teá laø gì? 39 A A. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong cô quan kinh teá B. Laø phaàn chaát khoâ trong toaøn boä cô theå thöïc vaät C. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong thaân D. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong haït Söï hoâ haáp hieáu khí dieãn ra trong ti theå taïo ra 40 B A. 38 ATP B. 36 ATP C. 32 ATP D. 34 ATP Saûn phaåm cuûa quaù trình hoâ haáp goàm 41 A A. CO2, H2O, naêng löôïng C. O2, H2O, naêng löôïng B. CO2, H2O, O2 D. CO2, O2, naêng löôïng Moät phaân töû glucoâzô khi hoâ haáp hieáu khí giaûi phoùng 42 A A. 38 ATP B. 30 ATP C. 40 ATP D. 32 ATP Hoâ haáp hieáu khí xaûy ra ôû vò trí naøo trong teá baøo? A. Ti theå B. Teá baøo 43 A chaát C. Nhaân D. Luïc laïp Giai ñoaïn ñöôøng phaân xaûy ra ôû vò trí naøo trong teá baøo? 44 B A. ti theå B. teá baøo chaát C. nhaân D. luïc laïp Keát thuùc quaù trình ñöôøng phaân, töø 1 phaân töû glucoâzô taïo ra 45 B A. 1 axit piruvic B. 2 axit piruvic C. 3 axit piruvic D. 4 axit piruvic Hoâ haáp kò khí ôû TV xaûy ra trong moâi tröôøng naøo? 46 A A. Thieáu O2 B. Thieáu CO2 C. Thöøa O2 D. Thöøa CO2 Quaù trình naøo sau ñaây taïo nhieàu naêng löôïng nhaát? 47 C A. Leân men phaân C. Hoâ haáp hieáu khí D. Hoâ haáp kò khí Giai ñoaïn naøo sau ñaây la giai ñoaïn chung cho quaù trình leân men vaø hoâ haáp 48 C hieáu khí? B. Chuoãi chuyeà e - A. Chu trình Crep C. Ñöôøng phaân D. Axetyl- coenzimA 49 D Sô ñoà naøo sau ñaây bieåu thò cho giai ñoaïn ñöôøng phaân? A. Glucoâzô axit lactic B. Glucoâzô Coâenzim A C. Axit piruvic Coâenzim A D. Glucoâzô Axit piruvic Baøo quan thöïc hieän chöùc naêng hoâ haáp chính laø 50 C A. maïng löôùi noäi chaát B. khoâng baøo C. ti theå D. luïc laïp Caùc chaát höõu cô trong caây chuû yeáu ñöôïc taïo neân töø A. H 2O B. CO2 C. 51 B caùc chaát khoaùng D. nitô Naêng suaát sinh hoïc laø gì? 52 B A. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong cô quan kinh teá B. Laø phaàn chaát khoâ trong toaøn boä cô theå thöïc vaät C. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong thaân D. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong haït Hoâ haáp saùng xaûy ra ôû 53 A A. thöïc vaät C3 B. thöïc vaät C4 vaø thöïc vaät CAM C. thöïc vaät C4 D. thöïc vaät CAM Hoâ haáp ôû thöïc vaät laø quaù trình 54 A A. Oxi hoaù sinh hoïc nguyeân lieäu chaát höõu cô B. Giaûi phoùng CO2 Trang 3 vaø H2O C. Tích luyõ ATP D. Goàm nhöõng yù treân Thöïc vaät C4 coù naêng suaát cao hôn thöïc vaät C3 vì 55 D A. taän duïng ñöôïc noàng ñoä CO2 C. taän duïng ñöôïc aùnh saùng cao B. nhu caàu nöôùc thaáp D. khoâng coù hoâ haáp saùng 56 Tiêu hoá là quá trình D A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hưu cơ B. tạo ra các chất dinh dương và năng lượng C. biến đổi thức ăn thành chất dinh dương và tạo năng lượng D. biến đổi các chất dinh dương có trong thức ăn thành nhưng chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bơt nươc tại 57 D A. dạ cỏ B. dạ tổ ong C. dạ lá sách D. dạ múi khế Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng 58 A A. nghèo dinh dương C. dễ tiêu hoá hơn B. có đầy đủ chất dinh dương D. dễ hấp thụ Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ơ 59 A A. dạ cỏ B. dạ tổ ong C. dạ lá sách D. dạ múi khế Ở thỏ thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ơ 60 C A. dạ dày B. ruột non D. ruột già C. manh tràng Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là A. prôtêin B. tinh bột C. lipit D. 61 B xenlulôzơ Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi 62 D A. cơ học và hoá học C. hoá học và sinh học B. cơ học và sinh học D. cơ học, hoá học và sinh học Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là 63 A A. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già B. thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng C. thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già D. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn? 64 A A. Giai đoạn tiêu hoá ơ ruột C. Giai đoạn biến đổi thức ăn ơ khoang miệng B. Giai đoạn tiêu hoá ơ dạ dày D. Giai đoạn biến đổi thức ăn ơ thực quản Nơi nươc và các chất hoà tan đi qua trươc khi vào mạch gỗ của rễ là 65 B A. Tế bào lông hút. B. Tế bào nội bì C. Tế bào biểu bì D. Tế bào vỏ. Khi tế bào khí khổng trương nươc thì 66 A A. vách mỏng căng ra, vách dày co lại làm cho khí khổng mơ ra. B. vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mơ ra. C. vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mơ ra. D. vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mơ ra. Khi tế bào khí khổng mất nươc thì 67 A A. vách mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại. B. vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại. C. vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại. D. vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại. Nươc được vận chuyển ơ thân chủ yếu 68 D A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch gỗ. Sự mơ chủ động của khí khổng diễn ra khi nào? 69 A A. Khi cây ơ ngoài ánh sáng B. Khi cây thiếu nươc. C. Khi lượng axit abxixic ABA tăng lên. D. Khi cây ơ trong bóng râm. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nươc ơ thân là 70 B A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nươc. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi Trang 4 nươc. C. lực liên kết giưa các phân tử nươc. D. lực bám giưa các phân tử nươc vơi thành mạch dẫn. Con đường thoát hơi nươc qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm là 71 C A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. B. vận tốc lơn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. D. vận tốc lơn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. Con đường thoát hơi nươc qua khí khổng có đặc điểm là 72 A A. vận tốc lơn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. C. vận tốc lơn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. Vai trò của phôtpho đối vơi thực vật là 73 D A. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. Thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. Chủ yếu giư cân bằng nươc và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mơ khí khổng. D. Thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Phần lơn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương 74 D thức nào? A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ơ rể cần ít năng lượng. B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ơ rể. C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ơ rể không cần tiêu hao năng lượng. D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ơ rể cần tiêu hao năng lượng. Các nguyên tố đại lượng Đa gồm 75 B A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Vai trò của Nitơ đối vơi thực vật là 76 D A. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nơ hoa, đậu quả, phát triển rễ. B. Chủ yếu giư cân bằng nươc và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mơ khí khổng. C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic. Sự thoát hơi nươc qua lá có ý nghĩa gì đối vơi cây? 77 C A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất llà trong nhưng ngày nắng nóng. B. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dươi ánh mặt trời. C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nươc và muối khoáng từ rễ lên lá. D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dươi ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nươc và muối khoáng từ rễ lên lá. Vai trò của kali đối vơi thực vật là 78 B A. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. Chủ yếu giư cân bằng nươc và ion trong tế bào. C. Thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nơ hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. Điều kiện nào dươi đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? 79 D A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ 80 C − − − − − A. NO2 − NO3 B. NO3 − NO2 NH 4 NH 3 − − D. NO3 − NO2 NH 2 − − + C. NO3 − NO2 NH 4 Trang 5 81 Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là B + + A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển N2. B. Nitơ nitrat NO , nitơ amôn NH . 3 4 + + C. Nitơnitrat NO . D. Nitơ amôn NH 4 . 3 82 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là D A. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mơi ra. B. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây. C. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây. 83 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là D A. Khử APG thành ALPG cố định CO2 tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat. B. Cố định CO2 tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat cố định CO2. D. Cố định CO2 khử APG thành ALPG tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat cố định CO2. 84 Khái niệm pha sáng nào dươi đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất? B A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. 85 Sản phẩm của pha sáng gồm có A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH A và CO2 C. ATP, NADP+và O2 D. ATP, NADPH. 86 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A A. Phân bố rộng rãi trên thế giơi, chủ yếu ơ vùng ôn đơi và nhiệt đơi. B. Sống ơ vùng sa mạc. C. Chỉ sống ơ vùng ôn đơi và á nhiệt đơi. D. Sống ơ vùng nhiệt đơi. 87 Vai trò nào dươi đây không phải của quang hợp? D A. Tích luỹ năng lượng. B. Tạo chất hưu cơ. C. Điều hoà nhiệt độ của không khí. D. Giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống. 88 Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là A Năng lượng ánh sáng A. 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6 O2 + 6H2O Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng B. 6CO2 + 12 H2O C6 H12O6 + 6O2 Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng C. CO2 + H2O C6 H12O6 + O2 + H2O Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng D. 6CO2 + 6 H2O C2H12O6 + 6 O2 + 6H2 Hệ sắc tố 89 Vì sao lá cây có màu xanh lục? D A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục C. Vì nhóm sắc tố phụ carotênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. 90 Diễn biến nào dươi đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? B Trang 6 A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy. B. Quá trình khử CO2 C. Quá trình quang phân li nươc. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Khái niệm quang hợp nào dươi đây là đúng? 91 D A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ chất khoáng và nươc. B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường galactôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. Pha tối diễn ra ơ vị trí nào trong lục lạp? 92 C A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền. D. Ở tilacôit. Nhưng cây thuộc nhóm thực vật CAM là 93 C A. Lúa, khoai, sắn, đậu. B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. Cam, quít, bươi. Pha sáng diễn ra ơ vị trí nào của lục lạp? 94 D A. Ở chất nền. B. Ở màng trong. C. Ở màng ngoài. D. Ở tilacôit. Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là 95 C A. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. D. Pha khử nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khơi đầu cho tổng hợp glucôzơ là 96 C A. APG axit phốtphoglixêric. B. RiDP ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat. C. ALPG anđêhit photphoglixêric. D. AM axitmalic. Chu trình canvin diễn ra ơ pha tối trong quang hợp ơ nhóm hay các nhóm thực vật nào? 97 B A. Chỉ ơ nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ơ nhóm thực vật C3. Điểm bù ánh sáng là 98 B A. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp lơn hơn cường độ hô hấp. B. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. C. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp. D. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp lơn gấp 2 lần cường độ hô hấp. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là 99 D A. APG axit phốtphoglixêric. B. ALPG anđêhit photphoglixêric. C. AM axitmalic. D. Một chất hưu cơ có 4 các bon trong phân tử axit ôxalô axêtic – AOA. Sự trao đổi nươc ơ thực vật C4 khác vơi thực vật C3 như thế nào? 10 C A. Nhu cầu nươc thấp hơn, thoát hơi nươc nhiều hơn. 0 B. Nhu cầu nươc cao hơn, thoát hơi nươc cao hơn. C. Nhu cầu nươc thấp hơn, thoát hơi nươc ít hơn. D. Nhu cầu nươc cao hơn, thoát hơi nươc ít hơn. Đặc điểm hoạt động của khí khổng ơ thực vật CAM là 10 A A. Đóng vào ban ngày và mơ ra ban đêm. B. Chỉ mơ ra khi hoàng hôn. 1 C. Chỉ đóng vào giưa trưa. D. Đóng vào ban đêm và mơ ra ban ngày. Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào? 10 C A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn 2 ra vào ban ngày. B. Giai đoạn đầu cố định CO 2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn Trang 7 ra vào ban đêm. C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là 10 C 3 A. C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q năng lượng ATP + ADP. B. C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + NADPH. C. C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + ATP. D. C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + ADP. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng? 10 A A. Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng. 4 B. Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng. C. Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng. D. Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng. Giai đoạn đường phân diễn ra ơ trong A. Ty thể. B. Tế bào chất. C. Lục lạp. D. 10 B 5 Nhân. Hô hấp là quá trình 10 A A. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần 6 thiết cho các hoạt động của cơ thể. B. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. C. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. D. Khử các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. Chu trình crep diễn ra ơ trong A. Ty thể. B. Tế bào chất. C. Lục lạp. D. Nhân. 10 A 7 10 Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào? C 8 A. Chu trình crep Đường phân Chuổi chuyền êlectron hô hấp. B. Đường phân Chuổi chuyền êlectron hô hấp Chu trình crep. C. Đường phân Chu trình crep Chuổi chuyền êlectron hô hấp. D. Chuổi chuyền êlectron hô hấp Chu trình crep Đường phân. 10 Khi cây quang hợp các phân tử O2 được giải phóng ra môi trường từ nguồn nào sau đây? B 9 A. Sự khử CO2. B. Quang phân li nươc. C. Phân giải đường D. Quang hô hấp. 11 Sản phẩm của sự phân giải kị khí lên men từ axit piruvic là A 0 A. Rượi êtylic + CO2 + nhiệt. B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng. C. Rượi êtylic + Năng lượng. D. Rượi êtylic + CO2. 11 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là C 1 A. Chuổi chuyển êlectron. B. Chu trình crep. C. Đường phân. D. Tổng hợp Axetyl – CoA. 11 Hô hấp hiếu khí có hiệu quả năng lượng hơn hô hấp kị khí là bao nhiêu ATP? A 2 A. 36 . B. 37. C. 33. D. 2. 11 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được A 3 A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP. B. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ADP. C. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP. D. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ADP. 11 Hô hấp ánh sáng xảy ra vơi sự tham gia của 3 bào quan B 4 A. Lục lạp, lozôxôm, ty thể. B. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể. 11 Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây? C C. Củ cà rốt. D. Củ khoai mì. 5 A. Lá xanh. B. Lá xà lách. 11 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây? D Trang 8 A. Cồn 900 hoặc benzen. B. Cồn 900 hoặc NaCl. 6 C. Nươc và Axêtôn. D. Cồn 900 hoặc benzen hoặc axêtôn. Từ 2 phân tử glucôzơ, qua quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra tổng số bao nhiêu phân tử ATP? 11 C 7 A. 38. B. 36. C. 76. D. 40. Đặc điểm nào của rễ thích nghi vơi chức năng hút nươc? 11 A A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giưa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và 8 rộng. C. Có khả năng hương nươc. D. Trên rễ có miền lông hút vơi rất nhiều tế bào lông hút. Nươc và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? 11 D A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian 9 bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào. Khi nói về cân bằng nươc của cây điều nào sau đây không đúng? 12 B A. Khi lượng nươc hấp thụ vào bằng lượng nươc thoát ra thì cây cân bằng nươc. 0 B. Khi lượng nươc hấp thụ vào lơn hơn lượng nươc thoát ra thì cây chết. C. Khi lượng nươc hấp thụ vào nhỏ hơn lượng nươc thoát ra thì cây mất cân bằng nươc, lá héo. D. Cân bằng nươc được duy trì bơi tươi tiêu nươc hợp lí Tươi đủ lượng, đúng lúc, đúng cách. Nguyên tố khoáng nào chủ yếu đóng vai trò cấu trúc tế bào? 12 A A. Nitơ, photpho, lưu huỳnh. B. Nitơ, canxi, sắt. C. Sắt, đồng, kẽm. D. Mangan, Clo, 1 kali. Nguyên tố khoáng nào chủ yếu đóng vai trò hoạt hóa các enzim? 12 B A. Nitơ, photpho, lưu huỳnh. B. Mangan, Bo, sắt. C. Sắt, đồng, Magiê. D. Mangan, Clo, 2 kali. Nguyên tố nào là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu 12 B A. Nitơ. D. Sắt. 3 vàng? B. Magiê. C. Clo. Nồng độ Ca trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào? 2+ 12 B A. Hấp thụ thụ động. B. Hấp thụ chủ động. C. Khuếch tán. D. Thẩm thấu. 4 Muối khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường 12 C A. thành tế bào – gian bào. B. chất nguyên sinh – không bào. 5 C. mạch gỗ từ dươi lên. D. mạch rây từ trên xuống. Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hóa nitơ trong đất nhờ các vi khuẩn 12 A 6 NH 4 + NO3− . Chất hưu cơ A B Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì A và B lần lượt là gì? A. Vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn nitrat hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn amôn hóa. C. Vi khuẩn xạ khuẩn. D. Vi khuẩn nitrogenaza, vi khuẩn azotobacter N N N → NH ≡ NH → NH2 – NH2 → 2NH3 . Đây là sơ đồ thu gọn chưa đầy đủ của quá 12 B A. Cố định nitơ trong cây. B. Cố định nitơ trong khí quyển. 7 trình nào sau đây? C. Đồng hóa NH3 trong cây. D. Đồng hóa NH3 trong khí quyển. Khi trong cây bị NH3 tích lũy nhiều gây ngộ độc, phản ứng nào sau đây giúp cây tồn tại? 12 B A. Axít hưu cơ + NH3 + 2H+ → Axít amin. 8 B. Axít đicacbôxilic + NH3 → Amit. C. Axít piruvic + NH3 + 2H+ → Alanin + H2O. D. Axit fumaric + NH3 → Aspactic + H2O. Quang hợp mạnh nhất khi tiếp nhận ánh sáng có màu A. lục B. vàng C. lam D. đỏ 12 D 9 Trang 9
ngân hàng trắc nghiệm sinh 11