🏀 Bài Tập Trắc Nghiệm Về Mệnh Đề

Cách 1. Giả sử A đúng. Dùng suy luận và kiến thức toán học đã biết chứng minh B đúng. Cách 2. (Chứng minh phản chứng) Ta giả thiết B sai, từ đó chứng minh A Do A không thể vừa đúng vừa sai nên kết quả là B phải đúng. Trắc nghiệm Đại số 10 Bài 1 (có đáp án): Mệnh đề. Bài 1: Cho biết P ⇒ Q là mệnh đề đúng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. P là điều kiện cần để có Q. B. là điều kiện cần để có P. C. P là điều kiện cần và đủ để có Q. D. Q là điều kiện Bài tập trắc nghiệm because và because of (bài 1) để củng cố lại công thức của because và because of: because + mệnh đề (S + V), because of + danh từ (N). Chỉ cần nhớ công thức này là có thể làm được bài tập 1 này một cách dễ dàng. Chúng ta cùng START nhé. 50 câu hỏi trắc nghiệm Toán Chương 1 - Lớp 10 - MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP - Tập hợp và các phép toán trên tập hợp - File word có lời giải chi tiết (Đã tải) Đặt mua Xem thử Tải về (10,000 đ) Thời gian làm bài 45 phút, trong đó trắc nghiệm chiếm 6 điểm và tự luận chiếm 4 điểm. Đề xoay quanh các kiến thức về mệnh đề, các tập hợp số, các phép toán tập hợp. I. Trắc nghiệm: ( 6 điểm ) Câu 1: Trong các câu sau câu nào là một mệnh đề toán học: Cuốn tài liệu “Chuyên đề mệnh đề và tập hợp” do Nguyễn Hoàng Việt biên soạn dành cho học sinh lớp 10 tham khảo khi học chương trình Toán 10 phần Đại số chương 1. Cuốn sách tổng hợp lý thuyết cần nhớ, phân loại và phương pháp giải toán, bài tập trắc nghiệm có Tổng hợp hơn 500 bài tập mệnh đề và tập hợp có đáp án cập nhật liên tục theo chương trình mới nhất. Các loại bài tập được VerbaLearn nêu ra sau đây bao gồm tự luận và trắc nghiệm vô cùng chi tiết. Mời bạn đọc cùng đón xem. Có thể bạn quan tâm. 100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản (12363 lượt thi) Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Mệnh đề - Tập hợp có đáp án (2719 lượt thi) Trắc nghiệm Chương 1: Ôn tập chương I có đáp án (Nhận biết) (1725 lượt thi) Bài tập kế toán tài chính; Câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản chứng chỉ CNTT cơ bản; Giáo trình toán cao cấp năm nhất trường đh; Vinamilk Kênh-phân-phối Word-8-điểm (2)-đã chuyển đổi; PLT09A 04 -Thân-Thị-Ngọc-Mai 23A4040086; Tiểu luận Dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay X8HptCe. Anh văn - Ngân hàng đề thi Ôn tập nghữ pháp + từ vựng Anh văn 12 unit 1 - unit 16 note Trắc nghiệm anh văn 12 theo chủ đề bài học note Trắc nghiệm Mai Lan Huong 12 unit 1 - unit 4 note 16 Đề thi thử tiếng anh công chức Phần 5 17 Đề thi thử tiếng anh công chức Phần 4 20 Đề thi thử tiếng anh công chức Phần 3 Trắc nghiệm Mai Lan Hương 11 unit 13 - unit 16 note 20 Đề thi thử anh văn công chức Phần 2 Trắc nghiệm Mai Lan Hương 12 - unit 13 - 16 note NGỮ PHÁP - Trắc nghiệm sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ NGỮ PHÁP - Trắc nghiệm liên từ trong tiếng Anh NGỮ PHÁP - trắc nghiệm mạo từ trong tiếng anh NGỮ PHÁP - trắc nghiệm word form trong tiếng anh NGỮ PHÁP - Trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh Ngữ pháp - Phrasal Verb and Idioms NGỮ PHÁP - 420 câu trắc nghiệm 12 thì trong Tiếng Anh NGỮ PHÁP - 300 câu trắc nghiệm full về mệnh đề IF NGỮ PHÁP - 230 câu trắc nghiệm toàn tập về mệnh đề quan hệ NGỮ PHÁP - Trắc nghiệm V_ing, V_bare, to V - có giải chi tiết Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm Mai Lan Huong 12 đề unit 9 - 12 18 Đề thi thử anh văn công chức Phần 1 Luyện tập Ngữ pháp và Từ vựng trong đề thi công chức tiếng anh Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm Mai Lan Huong 12 đề unit 5 - unit 8 Luyện tập ngữ pháp đề thi tiếng anh A2 công chức theo chủ đề Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm Mai Lan Hương 11 unit 9 - unit 12 note Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm Mai Lan Hương 11 unit 5 - unit 8 note Hướng dẫn giải chi tiết bài tập trắc nghiệm Mai Lan Hương 11 unit 1 - unit 4 note Đề thi công chức tiếng anh nâng cao Tài liệu gồm 16 trang, tuyển tập 166 bài toán trắc nghiệm chuyên đề mệnh đề và tập hợp – Đại số 10. Các vấn đề trong tài liệu gồmBài 1. Mệnh đề + Vấn đề 1. Nhận biết mệnh đề, phát biểu mệnh đề + Vấn đề 2. Phủ định của mệnh đề + Vấn đề 3. Xét tính đúng sai của mệnh đề + Vấn đề 4. Mệnh đề chứa kí hiệu “với mọi”, “tồn tại” Bài 2. Tập hợp + Vấn đề 1. Phần tử của tập hợp + Vấn đề 2. Xác định tập hợp + Vấn đề 3. Tập hợp con, tập hợp bằng nhau [ads] Bài 3. Các phép toán trên tập hợp + Vấn đề 1. Thực hiện các phép toán + Vấn đề 2. Tìm tập hợp thỏa điều kiện cho trước + Vấn đề 3. Đếm số phần tử của tập hợp Bài 4. Các tập hợp số + Vấn đề 1. Biểu diễn tập hợp số + Vấn đề 2. Các phép toán trên tập hợp số + Vấn đề 3. Các bài toán chứa tham số Bài 5. Số gần đúng. Sai số Mệnh Đề Và Tập HợpGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] BÀI VIẾT LIÊN QUAN Bài Tập Trắc Nghiệm Mệnh Đề Có Lời Giải Và Đáp Án Bài Tập Trắc Nghiệm Tập Hợp Có Đáp Án Bài Tập Trắc Nghiệm Các Phép Toán Trên Tập Hợp Có Đáp Án Bài Tập Trắc Nghiệm Các Tập Hợp Số Lớp 10 Có Đáp Án Bài Tập Trắc Nghiệm Số Gần Đúng-Sai Số Có Đáp ÁnBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỆNH ĐỀ Vấn đề 1. NHẬN BIẾT MỆNH ĐỀ Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Buồn ngủ quá! B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. 8 là số chính phương. D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a Huế là một thành phố của Việt Nam. b Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c Hãy trả lời câu hỏi này! d $5 + 19 = 24.$ e $6 + 81 = 25.$ f Bạn có rỗi tối nay không? g $x + 2 = 11.$ A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a Hãy đi nhanh lên! b Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c $5 + 7 + 4 = 15.$ d Năm $2018$ là năm nhuận. A. $4.$ B. $3.$ C. $1.$ D. $2.$ Câu 4 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a Cố lên, sắp đói rồi! b Số 15 là số nguyên tố. c Tổng các góc của một tam giác là $180^\circ .$ d $x$ là số nguyên dương. A. $3.$ B. $2.$ C. $4.$ D. $1.$ Câu 5 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Đi ngủ đi! B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới. C. Bạn học trường nào? D. Không được làm việc riêng trong giờ học. Vấn đề 2. XÉT TÍNH ĐÚNG SAI CỦA MỆNH ĐỀ Câu 6 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. Câu 7 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu $a \ge b$ thì ${a^2} \ge {b^2}.$ B. Nếu $a$ chia hết cho 9 thì $a$ chia hết cho 3. C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D. Nếu một tam giác có một góc bằng $60^\circ $ thì tam giác đó đều. Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. $ – \pi – Câu 9 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau. B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông$.$ C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại$.$ D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng $60^\circ .$ Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu số nguyên $n$ có chữ số tận cùng là $5$thì số nguyên $n$chia hết cho $5.$ B. Nếu tứ giác $ABCD$ có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác $ABCD$ là hình bình hành. C. Nếu tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật thì tứ giác $ABCD$ có hai đường chéo bằng nhau. D. Nếu tứ giác $ABCD$ là hình thoi thì tứ giác $ABCD$ có hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng? A. Nếu số nguyên $n$ có tổng các chữ số bằng $9$ thì số tự nhiên $n$ chia hết cho $3.$ B. Nếu $x > y$ thì ${x^2} > {y^2}.$ C. Nếu $x = y$ thì $ = D. Nếu $x > y$ thì ${x^3} > {y^3}.$ Câu 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. là tam giác đều $ \Leftrightarrow $ Tam giác $ABC$ cân B. là tam giác đều $ \Leftrightarrow $ Tam giác $ABC$ cân và có một góc C. là tam giác đều $ \Leftrightarrow $ $ABC$ là tam giác có ba cạnh bằng nhau D. là tam giác đều $ \Leftrightarrow $ Tam giác $ABC$ có hai góc bằng Vấn đề 3. PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ Câu 13 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề ${\rm{”}}$Mọi động vật đều di chuyển${\rm{”}}$? A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng yên. C. Có ít nhất một động vật không di chuyển. D. Có ít nhất một động vật di chuyển. Câu 14 Phủ định của mệnh đề ${\rm{”}}$Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn${\rm{”}}$ là mệnh đề nào sau đây? A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn. B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn. D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn. Câu 15 Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”. A. Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3. B. Số 6 không chia hết cho 2 và 3. C. Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3. D. Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3. Câu 16 Viết mệnh đề phủ định $\bar P$ của mệnh đề $P$ ${\rm{”}}$Tất cả các học sinh khối $10$ của trường em đều biết bơi${\rm{”}}$. A. $\bar P$ ${\rm{”}}$Tất cả các học sinh khối $10$ trường em đều biết bơi${\rm{”}}$. B. $\bar P$ ${\rm{”}}$Tất cả các học sinh khối $10$ trường em có bạn không biết bơi${\rm{”}}$. C. $\bar P$ ${\rm{”}}$Trong các học sinh khối $10$ trường em có bạn biết bơi${\rm{”}}$. D. $\bar P$ ${\rm{”}}$Tất cả các học sinh khối $10$ trường em đều không biết bơi${\rm{”}}$. Vấn đề 4. KÍ HIỆU $\forall $ VÀ $\exists $ Câu 17 Kí hiệu $X$ là tập hợp các cầu thủ $x$ trong đội tuyển bóng rổ, $P\left x \right$ là mệnh đề chứa biến ${\rm{”}}x$cao trên $180cm{\rm{”}}$. Mệnh đề khẳng định rằng A. Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên $180cm.$ B. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên $180cm.$ C. Bất cứ ai cao trên $180cm$ đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ. D. Có một số người cao trên $180cm$ là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ. Câu 18 Mệnh đề khẳng định rằng A. Bình phương của mỗi số thực bằng 2. B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. C. Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2. D. Nếu $x$ là một số thực thì ${x^2} = 2.$ Câu 19 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Không có số chẵn nào là số nguyên tố. B. $\forall x \in \mathbb{R}, – {x^2} 4.$ B. Với mọi số thực $x$, nếu ${x^2} 4$ thì $x > – 2.$ Câu 23 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} x.$ C. $\forall x \in \mathbb{R},\left x \right > 1 \Rightarrow x > 1.$ D. $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \ge x.$ Câu 24 Cho $x$ là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\forall x,{x^2} > 5 \Rightarrow x > \sqrt 5 $ hoặc $x 5 \Rightarrow – \sqrt 5 5 \Rightarrow x > \pm \sqrt 5 .$ D. $\forall x,{x^2} > 5 \Rightarrow x \ge \sqrt 5 $ hoặc $x \le – \sqrt 5 .$ Câu 25 Mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\forall x \in {\mathbb{N}^*},{x^2} – 1$ là bội số của $3.$ B. $\exists x \in \mathbb{Q},{x^2} = 3.$ C. $\forall x \in \mathbb{N},{2^x} + 1$ là số nguyên tố. D. $\forall x \in \mathbb{N},{2^x} \ge x + 2.$ Câu 26 Mệnh đề . Phủ định của mệnh đề $P$ là A. $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} – x + 7 > 0.$ B. $\forall x \in \mathbb{R},{x^2} – x + 7 > 0.$ C. $\forall x \notin \mathbb{R},{x^2} – x + 7 \ge 0.$ D. $\exists x \in \mathbb{R},{x^2} – x + 7 \ge 0.$ Câu 27 Mệnh đề phủ định của mệnh đề với mọi là A. Tồn tại $x$ sao cho ${x^2} + 3x + 1 > 0.$ B. Tồn tại $x$ sao cho ${x^2} + 3x + 1 \le 0.$ C. Tồn tại $x$ sao cho ${x^2} + 3x + 1 = 0.$ D. Tồn tại $x$ sao cho ${x^2} + 3x + 1 {y^2}$ thì $x > y$” sai vì ${x^2} > {y^2} \Leftrightarrow \left x \right > \left y \right \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > y}\\{x – 2.$ C sai vì $x = – 3 4.$ D sai vì $x = – 3 \Rightarrow {x^2} = 9 > 4$ nhưng $ – 3 5 \Rightarrow \left x \right > \sqrt 5 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > \sqrt 5 }\\{x < – \sqrt 5 }\end{array}} \right.$. Chọn A. Câu 25. Chọn A. Đáp án B sai vì ${x^2} = 3 \Leftrightarrow x = \pm \sqrt 3 $ là số vô tỉ. Đáp án C sai với $x = 3\mathop \to \limits^{} {2^3} + 1 = 9$ là hợp số. Đáp án D sai với $x = 0\mathop \to \limits^{} {2^0} = 1 < 0 + 2 = 2.$ Câu 26. Phủ định của mệnh đề $P$ là . Chọn D. Câu 27. Phủ định của mệnh đề $P\left x \right$ là $\overline {P\left x \right} $ “Tồn tại $x$ sao cho ${x^2} + 3x + 1 \le 0$”. Chọn B. Câu 28. Phủ định của mệnh đề $P\left x \right$ là là hợp số. Chọn C. Câu 29. Phủ định của mệnh đề $P\left x \right$ là . Chọn C. Câu 30. Phủ định của mệnh đề $P\left x \right$ là . Chọn C.

bài tập trắc nghiệm về mệnh đề